TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错过

cuòguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯過

Âm Hán Việt THÁC QUÁ

错过 nghĩa là bỏ lỡ.

Nghĩa của 错过

cuòguò

THÁC QUÁĐộng từphồn thể 錯過
  1. Bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 错过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

错过 nghĩa là gì?

错过 (cuòguò) nghĩa là bỏ lỡ.

错过 đọc thế nào?

错过 đọc là cuòguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 错过 là gì?

Âm Hán Việt của 错过 là "thác quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.