错过
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錯過
错过 nghĩa là bỏ lỡ.
Nghĩa của 错过
cuòguò
THÁC QUÁĐộng từphồn thể 錯過- Bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 错过
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
错过 nghĩa là gì?
错过 (cuòguò) nghĩa là bỏ lỡ.
错过 đọc thế nào?
错过 đọc là cuòguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 错过 là gì?
Âm Hán Việt của 错过 là "thác quá".