TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错误

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯誤

Âm Hán Việt THÁC NGỘ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

错误 nghĩa là sai lầm, sai, lỗi, sai sót.

Nghĩa của 错误

cuòwù

THÁC NGỘDanh từ, Tính từphồn thể 錯誤
  1. Sai lầm; sai; không đúng
  2. Lỗi; sai sót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 错误

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 错误

Câu ví dụ với 错误

  • 不要笑他犯了错误。 Bùyào xiào tā fàn le cuòwù.Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336508
  • 不要因为他犯了一个错误就嘲笑他。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392684

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

错误 nghĩa là gì?

错误 (cuòwù) nghĩa là sai lầm, sai, lỗi, sai sót.

错误 đọc thế nào?

错误 đọc là cuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 错误 là gì?

Âm Hán Việt của 错误 là "thác ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.