错误
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錯誤
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
错误 nghĩa là sai lầm, sai, lỗi, sai sót.
Nghĩa của 错误
cuòwù
THÁC NGỘDanh từ, Tính từphồn thể 錯誤- Sai lầm; sai; không đúng
- Lỗi; sai sót
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 错误
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 错误
Câu ví dụ với 错误
- 不要笑他犯了错误。 Bùyào xiào tā fàn le cuòwù.Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336508
- 不要因为他犯了一个错误就嘲笑他。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
错误 nghĩa là gì?
错误 (cuòwù) nghĩa là sai lầm, sai, lỗi, sai sót.
错误 đọc thế nào?
错误 đọc là cuòwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 错误 là gì?
Âm Hán Việt của 错误 là "thác ngộ".