TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锢囚锋

gùqiúfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錮囚鋒

Âm Hán Việt CỐ TÙ PHONG

锢囚锋 nghĩa là front bị tắc.

Nghĩa của 锢囚锋

gùqiúfēng

CỐ TÙ PHONGphồn thể 錮囚鋒
  1. Front bị tắc (khí tượng)

Câu hỏi thường gặp

锢囚锋 nghĩa là gì?

锢囚锋 (gùqiúfēng) nghĩa là front bị tắc.

锢囚锋 đọc thế nào?

锢囚锋 đọc là gùqiúfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锢囚锋 là gì?

Âm Hán Việt của 锢囚锋 là "cố tù phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.