TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锣

luó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑼

Âm Hán Việt LA
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: la Lượng từ đi kèm: 面 (miàn)

锣 nghĩa là cồng chiêng.

Nghĩa của 锣

luó

LAphồn thể 鑼
  1. Cồng chiêng

Từ ghép có 锣

Thành ngữ có 锣

Câu hỏi thường gặp

锣 nghĩa là gì?

锣 (luó) nghĩa là cồng chiêng.

锣 đọc thế nào?

锣 đọc là luó (pinyin).

Âm Hán Việt của 锣 là gì?

Âm Hán Việt của 锣 là "la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.