TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锢漏锅

gùlòuguō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錮漏鍋

Âm Hán Việt CỐ LẬU OA

锢漏锅 nghĩa là thợ hàn.

Nghĩa của 锢漏锅

gùlòuguō

CỐ LẬU OAphồn thể 錮漏鍋
  1. Thợ hàn
  2. Thợ thủ công sửa nồi rò rỉ

Câu hỏi thường gặp

锢漏锅 nghĩa là gì?

锢漏锅 (gùlòuguō) nghĩa là thợ hàn.

锢漏锅 đọc thế nào?

锢漏锅 đọc là gùlòuguō (pinyin).

Âm Hán Việt của 锢漏锅 là gì?

Âm Hán Việt của 锢漏锅 là "cố lậu oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.