锯工
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鋸工
锯工 nghĩa là thợ cưa.
Nghĩa của 锯工
jùgōng
phồn thể 鋸工- Thợ cưa
Câu hỏi thường gặp
锯工 nghĩa là gì?
锯工 (jùgōng) nghĩa là thợ cưa.
锯工 đọc thế nào?
锯工 đọc là jùgōng (pinyin).
Phồn thể: 鋸工
锯工 nghĩa là thợ cưa.
锯工 (jùgōng) nghĩa là thợ cưa.
锯工 đọc là jùgōng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.