TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锯工

jùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋸工

锯工 nghĩa là thợ cưa.

Nghĩa của 锯工

jùgōng

phồn thể 鋸工
  1. Thợ cưa

Câu hỏi thường gặp

锯工 nghĩa là gì?

锯工 (jùgōng) nghĩa là thợ cưa.

锯工 đọc thế nào?

锯工 đọc là jùgōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.