TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锯木架

jùmùjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋸木架

锯木架 nghĩa là giá bắc cưa.

Nghĩa của 锯木架

jùmùjià

phồn thể 鋸木架
  1. Giá bắc cưa

Câu hỏi thường gặp

锯木架 nghĩa là gì?

锯木架 (jùmùjià) nghĩa là giá bắc cưa.

锯木架 đọc thế nào?

锯木架 đọc là jùmùjià (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.