TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锰

měng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錳

Âm Hán Việt MÃNH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãnh, mạnh

锰 nghĩa là mangan, hoá học mangan.

Nghĩa của 锰

měng

MÃNHphồn thể 錳
  1. Mangan (hóa học)
  2. Hoá học Mangan

Từ ghép có 锰

Câu hỏi thường gặp

锰 nghĩa là gì?

锰 (měng) nghĩa là mangan, hoá học mangan.

锰 đọc thế nào?

锰 đọc là měng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锰 là gì?

Âm Hán Việt của 锰 là "mãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.