TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锱铢必较

zīzhūbìjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錙銖必較

锱铢必较 nghĩa là So đo từng đồng một.

Nghĩa của 锱铢必较

zīzhūbìjiào

Cụm từphồn thể 錙銖必較
  1. thành ngữ So đo từng đồng một

Câu hỏi thường gặp

锱铢必较 nghĩa là gì?

锱铢必较 (zīzhūbìjiào) nghĩa là So đo từng đồng một.

锱铢必较 đọc thế nào?

锱铢必较 đọc là zīzhūbìjiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.