锻炼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鍛鍊
锻炼 nghĩa là rèn luyện, rèn giũa.
Nghĩa của 锻炼
duànliàn
ĐOÁN LUYỆNĐộng từphồn thể 鍛鍊- Rèn luyện
- Rèn giũa
- Tập thể dục
- Tập luyện
- bóng Phát triển kỹ năng
- Tự đào tạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锻炼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 锻炼
Câu ví dụ với 锻炼
- 这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。 Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.Tatoeba #3320725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
锻炼 nghĩa là gì?
锻炼 (duànliàn) nghĩa là rèn luyện, rèn giũa.
锻炼 đọc thế nào?
锻炼 đọc là duànliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 锻炼 là gì?
Âm Hán Việt của 锻炼 là "đoán luyện".