TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锻炼

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duànliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍛鍊

Âm Hán Việt ĐOÁN LUYỆN

锻炼 nghĩa là rèn luyện, rèn giũa.

Nghĩa của 锻炼

duànliàn

ĐOÁN LUYỆNĐộng từphồn thể 鍛鍊
  1. Rèn luyện
  2. Rèn giũa
  3. Tập thể dục
  4. Tập luyện
  5. bóng Phát triển kỹ năng
  6. Tự đào tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锻炼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 锻炼

Câu ví dụ với 锻炼

  • 这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。 Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.Tatoeba #3320725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

锻炼 nghĩa là gì?

锻炼 (duànliàn) nghĩa là rèn luyện, rèn giũa.

锻炼 đọc thế nào?

锻炼 đọc là duànliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 锻炼 là gì?

Âm Hán Việt của 锻炼 là "đoán luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.