TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镋

tǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 钂, 鎲

Âm Hán Việt ĐẢNG
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰钅党

镋 nghĩa là Vũ khí cổ giống cái chĩa.

Nghĩa của 镋

tǎng

phồn thể 钂
  1. Vũ khí cổ giống cái chĩa

tǎng

ĐẢNGphồn thể 鎲
  1. Biến thể cũ của 镋 (tǎng)

Câu hỏi thường gặp

镋 nghĩa là gì?

镋 (tǎng) nghĩa là Vũ khí cổ giống cái chĩa.

镋 đọc thế nào?

镋 đọc là tǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 镋 là gì?

Âm Hán Việt của 镋 là "đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.