TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镖客

biāokè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏢客

镖客 nghĩa là Người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia).

Nghĩa của 镖客

biāokè

Danh từphồn thể 鏢客
  1. Người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)

Câu hỏi thường gặp

镖客 nghĩa là gì?

镖客 (biāokè) nghĩa là Người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia).

镖客 đọc thế nào?

镖客 đọc là biāokè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.