镖客 nghĩa là Người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia).
Nghĩa của 镖客
biāokè
Danh từphồn thể 鏢客
Người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)
Câu hỏi thường gặp
镖客 nghĩa là gì?
镖客 (biāokè) nghĩa là Người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia).
镖客 đọc thế nào?
镖客 đọc là biāokè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.