TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镘

màn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏝

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: man, mạn

镘 nghĩa là Mặt không có chữ của đồng xu.

Nghĩa của 镘

màn

phồn thể 鏝
  1. Mặt không có chữ của đồng xu
  2. Bàn xoa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 镘

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

镘 nghĩa là gì?

镘 (màn) nghĩa là Mặt không có chữ của đồng xu.

镘 đọc thế nào?

镘 đọc là màn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.