镜花缘
Phồn thể: 鏡花緣
镜花缘 nghĩa là Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍 (Lǐ Rǔzhēn).
Nghĩa của 镜花缘
Jìnghuā Yuán
KÍNH HOA DUYÊNphồn thể 鏡花緣tên riêng- Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍 (Lǐ Rǔzhēn)
Câu hỏi thường gặp
镜花缘 nghĩa là gì?
镜花缘 (jìnghuā yuán) nghĩa là Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍 (Lǐ Rǔzhēn).
镜花缘 đọc thế nào?
镜花缘 đọc là Jìnghuā Yuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 镜花缘 là gì?
Âm Hán Việt của 镜花缘 là "kính hoa duyên".