TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镜花缘

Jìnghuā Yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏡花緣

Âm Hán Việt KÍNH HOA DUYÊN

镜花缘 nghĩa là Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍 (Lǐ Rǔzhēn).

Nghĩa của 镜花缘

Jìnghuā Yuán

KÍNH HOA DUYÊNphồn thể 鏡花緣tên riêng
  1. Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍 (Lǐ Rǔzhēn)

Câu hỏi thường gặp

镜花缘 nghĩa là gì?

镜花缘 (jìnghuā yuán) nghĩa là Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍 (Lǐ Rǔzhēn).

镜花缘 đọc thế nào?

镜花缘 đọc là Jìnghuā Yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 镜花缘 là gì?

Âm Hán Việt của 镜花缘 là "kính hoa duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.