TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镜鸾

jìngluán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏡鸞

Âm Hán Việt KÍNH LOAN

镜鸾 nghĩa là mất vợ hoặc chồng.

Nghĩa của 镜鸾

jìngluán

KÍNH LOANĐộng từphồn thể 鏡鸞
  1. Mất vợ hoặc chồng

Câu hỏi thường gặp

镜鸾 nghĩa là gì?

镜鸾 (jìngluán) nghĩa là mất vợ hoặc chồng.

镜鸾 đọc thế nào?

镜鸾 đọc là jìngluán (pinyin).

Âm Hán Việt của 镜鸾 là gì?

Âm Hán Việt của 镜鸾 là "kính loan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.