TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长三

chángsān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長三

Âm Hán Việt TRƯỜNG TAM

长三 nghĩa là kỹ nữ cao cấp.

Nghĩa của 长三

chángsān

TRƯỜNG TAMphồn thể 長三
  1. cũ Kỹ nữ cao cấp

Câu hỏi thường gặp

长三 nghĩa là gì?

长三 (chángsān) nghĩa là kỹ nữ cao cấp.

长三 đọc thế nào?

长三 đọc là chángsān (pinyin).

Âm Hán Việt của 长三 là gì?

Âm Hán Việt của 长三 là "trường tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.