TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长三角经济区

Cháng Sānjiǎo Jīngjì Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長三角經濟區

Âm Hán Việt TRƯỜNG TAM GIÁC KINH TẾ KHU

长三角经济区 nghĩa là Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô).

Nghĩa của 长三角经济区

Cháng Sānjiǎo Jīngjì Qū

TRƯỜNG TAM GIÁC KINH TẾ KHUphồn thể 長三角經濟區tên riêng
  1. Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Câu hỏi thường gặp

长三角经济区 nghĩa là gì?

长三角经济区 (cháng sānjiǎo jīngjì qū) nghĩa là Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô).

长三角经济区 đọc thế nào?

长三角经济区 đọc là Cháng Sānjiǎo Jīngjì Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 长三角经济区 là gì?

Âm Hán Việt của 长三角经济区 là "trường tam giác kinh tế khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.