长短
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長短
长短 nghĩa là chiều dài, sự cố, tai nạn.
Nghĩa của 长短
chángduǎn
TRƯỜNG ĐOẢNDanh từ, Phó từphồn thể 長短- Chiều dài
- Sự cố; tai nạn
- Đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长短
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
长短 nghĩa là gì?
长短 (chángduǎn) nghĩa là chiều dài, sự cố, tai nạn.
长短 đọc thế nào?
长短 đọc là chángduǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 长短 là gì?
Âm Hán Việt của 长短 là "trường đoản".