TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长短

chángduǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長短

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐOẢN

长短 nghĩa là chiều dài, sự cố, tai nạn.

Nghĩa của 长短

chángduǎn

TRƯỜNG ĐOẢNDanh từ, Phó từphồn thể 長短
  1. Chiều dài
  2. Sự cố; tai nạn
  3. Đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长短

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长短 nghĩa là gì?

长短 (chángduǎn) nghĩa là chiều dài, sự cố, tai nạn.

长短 đọc thế nào?

长短 đọc là chángduǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长短 là gì?

Âm Hán Việt của 长短 là "trường đoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.