TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长廊

chángláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長廊

Âm Hán Việt TRƯỜNG LANG

长廊 nghĩa là lối đi dạo, hành lang dài.

Nghĩa của 长廊

chángláng

TRƯỜNG LANGDanh từ, Tên riêngphồn thể 長廊
  1. Lối đi dạo
  2. Hành lang dài
  3. Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京颐和园 (Běijīng Yíhéyuán)

Câu hỏi thường gặp

长廊 nghĩa là gì?

长廊 (chángláng) nghĩa là lối đi dạo, hành lang dài.

长廊 đọc thế nào?

长廊 đọc là chángláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长廊 là gì?

Âm Hán Việt của 长廊 là "trường lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.