TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长度指示符

chángdùzhǐshìfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長度指示符

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐỘ CHỈ THỊ PHÙ

长度指示符 nghĩa là chỉ báo độ dài.

Nghĩa của 长度指示符

chángdùzhǐshìfú

TRƯỜNG ĐỘ CHỈ THỊ PHÙphồn thể 長度指示符
  1. Chỉ báo độ dài

Câu hỏi thường gặp

长度指示符 nghĩa là gì?

长度指示符 (chángdùzhǐshìfú) nghĩa là chỉ báo độ dài.

长度指示符 đọc thế nào?

长度指示符 đọc là chángdùzhǐshìfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 长度指示符 là gì?

Âm Hán Việt của 长度指示符 là "trường độ chỉ thị phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.