长征
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長征
长征 nghĩa là cuộc thám hiểm, hành trình dài.
Nghĩa của 长征
chángzhēng
TRƯỜNG CHINHĐộng từ, Tên riêngphồn thể 長征- Cuộc thám hiểm
- Hành trình dài
Chángzhēng
TRƯỜNG CHINHĐộng từ, Tên riêngphồn thể 長征tên riêng- Vạn lý Trường chinh (cuộc rút lui của Hồng Quân 1934-1935)
Câu hỏi thường gặp
长征 nghĩa là gì?
长征 (chángzhēng, chángzhēng) nghĩa là cuộc thám hiểm, hành trình dài.
长征 đọc thế nào?
长征 đọc là chángzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 长征 là gì?
Âm Hán Việt của 长征 là "trường chinh".