TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长征

chángzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長征

Âm Hán Việt TRƯỜNG CHINH

长征 nghĩa là cuộc thám hiểm, hành trình dài.

Nghĩa của 长征

chángzhēng

TRƯỜNG CHINHĐộng từ, Tên riêngphồn thể 長征
  1. Cuộc thám hiểm
  2. Hành trình dài

Chángzhēng

TRƯỜNG CHINHĐộng từ, Tên riêngphồn thể 長征tên riêng
  1. Vạn lý Trường chinh (cuộc rút lui của Hồng Quân 1934-1935)

Câu hỏi thường gặp

长征 nghĩa là gì?

长征 (chángzhēng, chángzhēng) nghĩa là cuộc thám hiểm, hành trình dài.

长征 đọc thế nào?

长征 đọc là chángzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长征 là gì?

Âm Hán Việt của 长征 là "trường chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.