TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长成

zhǎngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長成

Âm Hán Việt TRƯỞNG THÀNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trưởng thành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

长成 nghĩa là trưởng thành.

Nghĩa của 长成

zhǎngchéng

TRƯỞNG THÀNHĐộng từphồn thể 長成
  1. Trưởng thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长成

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长成 nghĩa là gì?

长成 (zhǎngchéng) nghĩa là trưởng thành.

长成 đọc thế nào?

长成 đọc là zhǎngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长成 là gì?

Âm Hán Việt của 长成 là "trưởng thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.