长情 nghĩa là Có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa của 长情
chángqíng
TRƯỜNG TÌNHTính từphồn thể 長情
Có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
长情 nghĩa là gì?
长情 (chángqíng) nghĩa là Có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó.
长情 đọc thế nào?
长情 đọc là chángqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 长情 là gì?
Âm Hán Việt của 长情 là "trường tình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.