TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长机

zhǎngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長機

Âm Hán Việt TRƯỞNG CƠ

长机 nghĩa là máy bay dẫn đầu.

Nghĩa của 长机

zhǎngjī

TRƯỞNG CƠDanh từphồn thể 長機
  1. quân sự Máy bay dẫn đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长机 nghĩa là gì?

长机 (zhǎngjī) nghĩa là máy bay dẫn đầu.

长机 đọc thế nào?

长机 đọc là zhǎngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 长机 là gì?

Âm Hán Việt của 长机 là "trưởng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.