长漂 nghĩa là Chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 长江漂流 (Cháng Jiāngpiāoliú)).
Nghĩa của 长漂
chángpiāo
TRƯỜNG PHIÊUphồn thể 長漂
Chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 长江漂流 (Cháng Jiāngpiāoliú))
Câu hỏi thường gặp
长漂 nghĩa là gì?
长漂 (chángpiāo) nghĩa là Chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 长江漂流 (Cháng Jiāngpiāoliú)).
长漂 đọc thế nào?
长漂 đọc là chángpiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 长漂 là gì?
Âm Hán Việt của 长漂 là "trường phiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.