TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长点心眼

zhǎngdiǎnxīnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長點心眼

Âm Hán Việt TRƯỞNG ĐIỂM TÂM NHÃN

长点心眼 nghĩa là cẩn thận, giữ tỉnh táo.

Nghĩa của 长点心眼

zhǎngdiǎnxīnyǎn

TRƯỞNG ĐIỂM TÂM NHÃNphồn thể 長點心眼
  1. Cẩn thận
  2. Giữ tỉnh táo

Câu hỏi thường gặp

长点心眼 nghĩa là gì?

长点心眼 (zhǎngdiǎnxīnyǎn) nghĩa là cẩn thận, giữ tỉnh táo.

长点心眼 đọc thế nào?

长点心眼 đọc là zhǎngdiǎnxīnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长点心眼 là gì?

Âm Hán Việt của 长点心眼 là "trưởng điểm tâm nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.