TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长生

chángshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長生

Âm Hán Việt TRƯỜNG SINH

长生 nghĩa là trường thọ.

Nghĩa của 长生

chángshēng

TRƯỜNG SINHĐộng từ, Danh từphồn thể 長生
  1. Trường thọ

Từ ghép có 长生

Thành ngữ có 长生

  • 长生久视 — Sống lâu mắt sáng tai thính
  • 长生禄位 — Bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại

Câu hỏi thường gặp

长生 nghĩa là gì?

长生 (chángshēng) nghĩa là trường thọ.

长生 đọc thế nào?

长生 đọc là chángshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长生 là gì?

Âm Hán Việt của 长生 là "trường sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.