TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

閒

jiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÀN
Bộ thủ: 門 (môn) · bộ số 169 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhàn, gian, gián

閒 nghĩa là Biến thể của 间 (jiān).

Nghĩa của 閒

jiān

NHÀN
  1. Biến thể của 间 (jiān)

jiàn

NHÀN
  1. Biến thể của 间 (jiàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 閒

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

閒 nghĩa là gì?

閒 (jiān, jiàn) nghĩa là Biến thể của 间 (jiān).

閒 đọc thế nào?

閒 đọc là jiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 閒 là gì?

Âm Hán Việt của 閒 là "nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.