TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门户

ménhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門戶

Âm Hán Việt MÔN HỘ

门户 nghĩa là cửa, cửa ngõ chiến lược.

Nghĩa của 门户

ménhù

MÔN HỘDanh từphồn thể 門戶
  1. Cửa
  2. Cửa ngõ chiến lược
  3. Cổng
  4. Phái
  5. Giới
  6. Địa vị gia đình
  7. Gia tộc
  8. Cổng thông tin web
  9. cũ Nhà thổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门户

Đồng nghĩa

Từ ghép có 门户

Thành ngữ có 门户

Câu hỏi thường gặp

门户 nghĩa là gì?

门户 (ménhù) nghĩa là cửa, cửa ngõ chiến lược.

门户 đọc thế nào?

门户 đọc là ménhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 门户 là gì?

Âm Hán Việt của 门户 là "môn hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.