门源
Phồn thể: 門源
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “môn nguyên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
门源 nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (Hǎiběi Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải.
Nghĩa của 门源
Ményuán
MÔN NGUYÊNTên riêngphồn thể 門源tên riêng- Huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (Hǎiběi Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải
Câu hỏi thường gặp
门源 nghĩa là gì?
门源 (ményuán) nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (Hǎiběi Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải.
门源 đọc thế nào?
门源 đọc là Ményuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 门源 là gì?
Âm Hán Việt của 门源 là "môn nguyên".