TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门面

ménmian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門面

Âm Hán Việt MÔN DIỆN
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

门面 nghĩa là mặt tiền cửa hàng, mặt tiền.

Nghĩa của 门面

ménmian

MÔN DIỆNDanh từphồn thể 門面
  1. Mặt tiền cửa hàng
  2. Mặt tiền
  3. Uy tín

Từ ghép có 门面

Thành ngữ có 门面

Câu hỏi thường gặp

门面 nghĩa là gì?

门面 (ménmian) nghĩa là mặt tiền cửa hàng, mặt tiền.

门面 đọc thế nào?

门面 đọc là ménmian (pinyin).

Âm Hán Việt của 门面 là gì?

Âm Hán Việt của 门面 là "môn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.