TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪人

shǎnrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃人

Âm Hán Việt THIỂM NHÂN

闪人 nghĩa là rời đi.

Nghĩa của 闪人

shǎnrén

THIỂM NHÂNThán từ, Động từphồn thể 閃人
  1. khẩu ngữ Rời đi
  2. Vắng mặt không xin phép

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闪人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闪人 nghĩa là gì?

闪人 (shǎnrén) nghĩa là rời đi.

闪人 đọc thế nào?

闪人 đọc là shǎnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪人 là gì?

Âm Hán Việt của 闪人 là "thiểm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.