TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪退

shǎntuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃退

Âm Hán Việt THIỂM THOÁI

闪退 nghĩa là Bị thoát khi khởi động.

Nghĩa của 闪退

shǎntuì

THIỂM THOÁIĐộng từphồn thể 閃退
  1. ứng dụng di động Bị thoát khi khởi động
  2. Bị sập

Câu hỏi thường gặp

闪退 nghĩa là gì?

闪退 (shǎntuì) nghĩa là Bị thoát khi khởi động.

闪退 đọc thế nào?

闪退 đọc là shǎntuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪退 là gì?

Âm Hán Việt của 闪退 là "thiểm thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.