TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭上嘴巴

bìshangzuǐbā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉上嘴巴

Âm Hán Việt BẾ THƯỢNG CHỦY BA

闭上嘴巴 nghĩa là câm miệng.

Nghĩa của 闭上嘴巴

bìshangzuǐbā

BẾ THƯỢNG CHỦY BAphồn thể 閉上嘴巴
  1. Câm miệng!

Câu hỏi thường gặp

闭上嘴巴 nghĩa là gì?

闭上嘴巴 (bìshangzuǐbā) nghĩa là câm miệng.

闭上嘴巴 đọc thế nào?

闭上嘴巴 đọc là bìshangzuǐbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭上嘴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 闭上嘴巴 là "bế thượng chủy ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.