TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭会

bìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉會

Âm Hán Việt BẾ HỘI

闭会 nghĩa là bế mạc cuộc họp.

Nghĩa của 闭会

bìhuì

BẾ HỘIĐộng từphồn thể 閉會
  1. Bế mạc cuộc họp

Câu hỏi thường gặp

闭会 nghĩa là gì?

闭会 (bìhuì) nghĩa là bế mạc cuộc họp.

闭会 đọc thế nào?

闭会 đọc là bìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭会 là gì?

Âm Hán Việt của 闭会 là "bế hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.