TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭会祈祷

bìhuìqídǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉會祈禱

Âm Hán Việt BẾ HỘI KỲ ĐẢO

闭会祈祷 nghĩa là Lời cầu nguyện kết thúc.

Nghĩa của 闭会祈祷

bìhuìqídǎo

BẾ HỘI KỲ ĐẢOphồn thể 閉會祈禱
  1. Lời cầu nguyện kết thúc

Câu hỏi thường gặp

闭会祈祷 nghĩa là gì?

闭会祈祷 (bìhuìqídǎo) nghĩa là Lời cầu nguyện kết thúc.

闭会祈祷 đọc thế nào?

闭会祈祷 đọc là bìhuìqídǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭会祈祷 là gì?

Âm Hán Việt của 闭会祈祷 là "bế hội kỳ đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.