TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭路电视

bìlùdiànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉路電視

Âm Hán Việt BẾ LỘ ĐIỆN THỊ

闭路电视 nghĩa là truyền hình mạch kín.

Nghĩa của 闭路电视

bìlùdiànshì

BẾ LỘ ĐIỆN THỊDanh từphồn thể 閉路電視
  1. Truyền hình mạch kín

Câu hỏi thường gặp

闭路电视 nghĩa là gì?

闭路电视 (bìlùdiànshì) nghĩa là truyền hình mạch kín.

闭路电视 đọc thế nào?

闭路电视 đọc là bìlùdiànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭路电视 là gì?

Âm Hán Việt của 闭路电视 là "bế lộ điện thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.