TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问安

wèn'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問安

Âm Hán Việt VẤN AN

问安 nghĩa là hỏi thăm, gửi lời hỏi thăm.

Nghĩa của 问安

wèn'ān

VẤN ANĐộng từ, Tên riêngphồn thể 問安
  1. Hỏi thăm
  2. Gửi lời hỏi thăm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 问安

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

问安 nghĩa là gì?

问安 (wèn'ān) nghĩa là hỏi thăm, gửi lời hỏi thăm.

问安 đọc thế nào?

问安 đọc là wèn'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 问安 là gì?

Âm Hán Việt của 问安 là "vấn an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.