TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闰四月,吃树叶

rùnsìyuè chīshùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閏四月,吃樹葉

闰四月,吃树叶 nghĩa là Tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực.

Nghĩa của 闰四月,吃树叶

rùnsìyuè chīshùyè

phồn thể 閏四月,吃樹葉
  1. Tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực

Câu hỏi thường gặp

闰四月,吃树叶 nghĩa là gì?

闰四月,吃树叶 (rùnsìyuè chīshùyè) nghĩa là Tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực.

闰四月,吃树叶 đọc thế nào?

闰四月,吃树叶 đọc là rùnsìyuè chīshùyè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.