TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲心

xiánxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閑心

Âm Hán Việt NHÀN TÂM

闲心 nghĩa là tâm trạng thư thái, tinh thần thoải mái.

Nghĩa của 闲心

xiánxīn

NHÀN TÂMphồn thể 閑心
  1. Tâm trạng thư thái
  2. Tinh thần thoải mái

Câu hỏi thường gặp

闲心 nghĩa là gì?

闲心 (xiánxīn) nghĩa là tâm trạng thư thái, tinh thần thoải mái.

闲心 đọc thế nào?

闲心 đọc là xiánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲心 là gì?

Âm Hán Việt của 闲心 là "nhàn tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.