闲心 nghĩa là tâm trạng thư thái, tinh thần thoải mái.
Nghĩa của 闲心
xiánxīn
NHÀN TÂMphồn thể 閑心
Tâm trạng thư thái
Tinh thần thoải mái
Câu hỏi thường gặp
闲心 nghĩa là gì?
闲心 (xiánxīn) nghĩa là tâm trạng thư thái, tinh thần thoải mái.
闲心 đọc thế nào?
闲心 đọc là xiánxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 闲心 là gì?
Âm Hán Việt của 闲心 là "nhàn tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.