闲情逸致 (xiánqíngyìzhì) nghĩa là Tâm trạng thong thả và thư thái.
闲情逸致 đọc thế nào?
闲情逸致 đọc là xiánqíngyìzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 闲情逸致 là gì?
Âm Hán Việt của 闲情逸致 là "nhàn tình dật trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.