TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲扯

xiánchě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閒扯

Âm Hán Việt NHÀN XẢ

闲扯 nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.

Nghĩa của 闲扯

xiánchě

NHÀN XẢĐộng từphồn thể 閒扯
  1. Tán gẫu
  2. Nói chuyện phiếm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闲扯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闲扯 nghĩa là gì?

闲扯 (xiánchě) nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.

闲扯 đọc thế nào?

闲扯 đọc là xiánchě (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲扯 là gì?

Âm Hán Việt của 闲扯 là "nhàn xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.