TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间歇训练

jiànxiēxùnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間歇訓練

Âm Hán Việt GIÁN YẾT HUẤN LUYỆN

间歇训练 nghĩa là luyện tập ngắt quãng.

Nghĩa của 间歇训练

jiànxiēxùnliàn

GIÁN YẾT HUẤN LUYỆNphồn thể 間歇訓練
  1. Luyện tập ngắt quãng

Câu hỏi thường gặp

间歇训练 nghĩa là gì?

间歇训练 (jiànxiēxùnliàn) nghĩa là luyện tập ngắt quãng.

间歇训练 đọc thế nào?

间歇训练 đọc là jiànxiēxùnliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 间歇训练 là gì?

Âm Hán Việt của 间歇训练 là "gián yết huấn luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.