间歇训练 (jiànxiēxùnliàn) nghĩa là luyện tập ngắt quãng.
间歇训练 đọc thế nào?
间歇训练 đọc là jiànxiēxùnliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 间歇训练 là gì?
Âm Hán Việt của 间歇训练 là "gián yết huấn luyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.