间谍活动 (jiàndiéhuódòng) nghĩa là hoạt động gián điệp, do thám.
间谍活动 đọc thế nào?
间谍活动 đọc là jiàndiéhuódòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 间谍活动 là gì?
Âm Hán Việt của 间谍活动 là "gián điệp hoạt động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.