TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间谍软件

jiàndiéruǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間諜軟件

Âm Hán Việt GIÁN ĐIỆP NHUYỄN KIỆN

间谍软件 nghĩa là phần mềm gián điệp.

Nghĩa của 间谍软件

jiàndiéruǎnjiàn

GIÁN ĐIỆP NHUYỄN KIỆNphồn thể 間諜軟件
  1. Phần mềm gián điệp

Câu hỏi thường gặp

间谍软件 nghĩa là gì?

间谍软件 (jiàndiéruǎnjiàn) nghĩa là phần mềm gián điệp.

间谍软件 đọc thế nào?

间谍软件 đọc là jiàndiéruǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 间谍软件 là gì?

Âm Hán Việt của 间谍软件 là "gián điệp nhuyễn kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.