间谍软件 (jiàndiéruǎnjiàn) nghĩa là phần mềm gián điệp.
间谍软件 đọc thế nào?
间谍软件 đọc là jiàndiéruǎnjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 间谍软件 là gì?
Âm Hán Việt của 间谍软件 là "gián điệp nhuyễn kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.