闸
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 閘, 牐
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp, sạp, sáp, hạp
闸 nghĩa là bánh răng, phanh.
Nghĩa của 闸
zhá
ÁPphồn thể 閘- Bánh răng
- Phanh
- Cửa cống
- Khóa (trên đường thủy)
- Công tắc điện hoặc cầu dao
zhá
SÁPphồn thể 牐- Cống
- Khóa (trên đường thủy)
- Biến thể cũ của 闸 (zhá)
Từ ghép có 闸
Câu hỏi thường gặp
闸 nghĩa là gì?
闸 (zhá) nghĩa là bánh răng, phanh.
闸 đọc thế nào?
闸 đọc là zhá (pinyin).
Âm Hán Việt của 闸 là gì?
Âm Hán Việt của 闸 là "áp, sáp".