TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闸

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閘, 牐

Âm Hán Việt ÁP, SÁP
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp, sạp, sáp, hạp

闸 nghĩa là bánh răng, phanh.

Nghĩa của 闸

zhá

ÁPphồn thể 閘
  1. Bánh răng
  2. Phanh
  3. Cửa cống
  4. Khóa (trên đường thủy)
  5. Công tắc điện hoặc cầu dao

zhá

SÁPphồn thể 牐
  1. Cống
  2. Khóa (trên đường thủy)
  3. Biến thể cũ của 闸 (zhá)

Từ ghép có 闸

Câu hỏi thường gặp

闸 nghĩa là gì?

闸 (zhá) nghĩa là bánh răng, phanh.

闸 đọc thế nào?

闸 đọc là zhá (pinyin).

Âm Hán Việt của 闸 là gì?

Âm Hán Việt của 闸 là "áp, sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.