TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闷骚

mēnsāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悶騷

闷骚 nghĩa là Bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê.

Nghĩa của 闷骚

mēnsāo

Tính từphồn thể 悶騷
  1. khẩu ngữ Bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê

Câu hỏi thường gặp

闷骚 nghĩa là gì?

闷骚 (mēnsāo) nghĩa là Bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê.

闷骚 đọc thế nào?

闷骚 đọc là mēnsāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.