闷骚 nghĩa là Bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê.
Nghĩa của 闷骚
mēnsāo
Tính từphồn thể 悶騷
khẩu ngữ Bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê
Câu hỏi thường gặp
闷骚 nghĩa là gì?
闷骚 (mēnsāo) nghĩa là Bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê.
闷骚 đọc thế nào?
闷骚 đọc là mēnsāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.