TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闸盒

zháhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閘盒

Âm Hán Việt ÁP HẠP

闸盒 nghĩa là hộp cầu chì điện, hộp công tắc.

Nghĩa của 闸盒

zháhé

ÁP HẠPphồn thể 閘盒
  1. Hộp cầu chì điện
  2. Hộp công tắc

Câu hỏi thường gặp

闸盒 nghĩa là gì?

闸盒 (zháhé) nghĩa là hộp cầu chì điện, hộp công tắc.

闸盒 đọc thế nào?

闸盒 đọc là zháhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 闸盒 là gì?

Âm Hán Việt của 闸盒 là "áp hạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.