闻诊 nghĩa là Vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四诊 (sìzhěn).
Nghĩa của 闻诊
wénzhěn
VĂN CHẨNDanh từphồn thể 聞診
Đông y Vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四诊 (sìzhěn)
Câu hỏi thường gặp
闻诊 nghĩa là gì?
闻诊 (wénzhěn) nghĩa là Vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四诊 (sìzhěn).
闻诊 đọc thế nào?
闻诊 đọc là wénzhěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 闻诊 là gì?
Âm Hán Việt của 闻诊 là "văn chẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.