TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻风丧胆

wénfēngsàngdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞風喪膽

Âm Hán Việt VĂN PHONG TÁNG ĐẢM

闻风丧胆 nghĩa là Nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin.

Nghĩa của 闻风丧胆

wénfēngsàngdǎn

VĂN PHONG TÁNG ĐẢMCụm từphồn thể 聞風喪膽
  1. Nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Câu hỏi thường gặp

闻风丧胆 nghĩa là gì?

闻风丧胆 (wénfēngsàngdǎn) nghĩa là Nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin.

闻风丧胆 đọc thế nào?

闻风丧胆 đọc là wénfēngsàngdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻风丧胆 là gì?

Âm Hán Việt của 闻风丧胆 là "văn phong táng đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.